HOTLINE19009270

BLADE 110CC

KhuyenMai

Giá: Liên hệ
Den-Nan-hoa-1_550x400_acf_cropped
 

 

Khuyến mãi

KhuyenMai

Màu xe

Đen Đỏ
Đen Vàng Đồng
Đỏ Đen
Trắng Đen
Đen Trắng
Xanh Đen
   
Đỏ Đen Trắng    

 

Tính năng

Đặc tính nổi bật

 

Blade-Leaflet

 

THIẾT KẾ

Blade 110 được thiết kế dựa trên ý tưởng "Thanh thoát và Sắc nét" với kiểu dáng xe thon gọn, liền khối cùng những đường nét tinh tế phá cách càng làm nổi bật phong cách mạnh mẽ đậm chất thể thao cho người lái.

 

fake-img



Thân xe vuốt gọn

Thiết kế mang tính khí động học, phần nhựa ốp gọn và vuốt theo chiều dài giúp xe thanh thoát hơn.

 

USP-phan-thiet-ke_honda-BLADE-THAN-XE-VUOT-NHON-540x356-01_540x356_acf_cropped



Thiết kế phía trước sắc sảo

Honda Blade 110 sở hữu phần thiết kế phía trước hoàn toàn mới với phần mặt nạ được thiết kế sắc sảo và liền khối mang tới vẻ đẹp độc đáo và hoàn toàn khác biệt.Cụm đèn pha và đèn tín hiệu với khả năng chiếu sáng mạnh mẽ, vượt trội giúp tổng hòa nên một thiết kế thanh thoát, sắc nét, nhưng không kém phần trẻ trung và khỏe khoắn cho toàn bộ phía trước của xe.

 

USP-phan-thiet-ke_honda-BLADE-540x356-01_540x356_acf_cropped_540x356_acf_cropped



Thiết kế phía sau trẻ trung

Cụm đèn hậu liền khối, được vuốt gọn tạo cảm giác chắc chắn và trẻ trung cho Blade 110 khi nhìn từ phía sau.

 

USP-phan-thiet-ke_honda-BLADE-PHIA-SAU-TRE-TRUNG-540x356-01_540x356_acf_cropped



Tem xe mới phong cách

Honda Blade sở hữu tem mới ấn tượng và thuôn gọn dọc thân xe. Đặc biệt, phiên bản thể thao còn sở hữu logo 3D cao cấp dạng hình khối mạnh mẽ và nổi bật, kết hợp cùng phần sơn mờ và sơn bóng giúp nâng cao vẻ thể thao cho xe và phong cách năng động cho người lái.

 

USP-phan-thiet-ke_honda-BLADE-TEM-XE-540x356-01_540x356_acf_cropped



Ống xả thể thao

Ống xả chếch cao tạo vẻ đẹp khỏe khoắn, hòa quyện tuyệt vời với thiết kế năng động của chiếc xe.

 

USP-phan-thiet-ke_honda-BLADE-ONG-XA-540x356-01_540x356_acf_cropped



Mặt đồng hồ hiện đại

Mặt đồng hồ hiện đại sở hữu chất liệu phản quang cao cấp, các thông số được hiển thị đầy đủ và nằm trong tầm mắt một cách tự nhiên, giúp người điều khiển quan sát thuận tiện.

 

UAP-phan-thiet-ke_honda-BLADE-DONG-HO-540x356-01_540x356_acf_cropped



ĐỘNG CƠ & CÔNG NGHỆ

Với sự kế thừa các tính năng ưu việt của động cơ Honda 110cc danh tiếng như độ bền cao, vận hành ổn định, Honda Blade còn cải tiến giúp động cơ tiết kiệm nhiên liệu vượt trội và bảo vệ môi trường, đáp ứng tiêu chuẩn khí thải Euro 3 nghiêm ngặt.


Sang số êm ái, dễ dàng

Việc rút ngắn hành trình thao tác sang số và giảm độ nặng của cần số cho người lái cảm giác sang số êm ái, dễ dàng hơn.

 

 

USP-phan-thiet-ke_honda-BLADE-SANG-SO-540x356-01_540x356_acf_cropped_540x356_acf_cropped_540x356_acf_cropped-1



Cảm giác lái xe nhẹ nhàng

Những ưu thế nổi bật như sự điều chỉnh mang tính tổng thể về động cơ và thiết kế mang tính khí động học, trọng lượng xe nhẹ và vị trí ngồi lái hợp lý còn mang đến sự thoải mái tuyệt vời cho người điều khiển xe.

 

USP-phan-thiet-ke_honda-BLADE-DONG-CO-540x356-01_540x356_acf_cropped_540x356_acf_cropped_540x356_acf_cropped

 


TIỆN ÍCH

Tối ưu hóa tiện ích luôn là một trong những quan tâm hàng đầu của Honda khi phát triển xe, để bạn thoải mái lướt cùng Blade 110 trên mọi cung đường.

Ổ khóa đa năng 3 trong 1

Ổ khóa được thiết kế hiện đại bao gồm khóa điện, khóa cổ và khóa từ - tăng tính an toàn, dễ sử dụng và chống rỉ sét hiệu quả.

 

USP-phan-thiet-ke_honda-BLADE-O-KHOA-540x356-01_540x356_acf_cropped



Khoảng cách gương chiếu hậu hợp lý

2 gương chiếu hậu được bố trí hợp lý với khoảng cách tương ứng chiều rộng tay lái giúp việc điều khiển xe và quan sát phía sau trở nên dễ dàng hơn.

USP-phan-thiet-ke_honda-BLADE-GUONG-XE-540x356-01_540x356_acf_cropped

 

Thông số kỹ thuật

Thông số kỹ thuật

 

Khối lượng bản thân Phiên bản tiêu chuẩn: 98kg
Phiên bản thể thao: 99kg
Dài x Rộng x Cao Phiên bản tiêu chuẩn: 1.920 x 690 x 1.075 mm
Phiên bản thể thao: 1.920 x 702 x 1.075 mm
Khoảng cách trục bánh xe 1.217 mm
Độ cao yên 769 mm
Khoảng sáng gầm xe 141 mm
Dung tích bình xăng 3,7 lít
Kích cỡ lốp trước/ sau Trước: 70/90 -17 M/C 38P
Sau: 80/90 - 17 M/C 50P
Phuộc trước Ống lồng, giảm chấn thủy lực
Phuộc sau Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực
Loại động cơ Xăng, 4 kỳ, 1 xi-lanh, làm mát bằng không khí
Dung tích xy-lanh 109,1cm3
Đường kính x hành trình pít-tông 50,0 mm x 55,6 mm
Tỉ số nén 9,0:1
Công suất tối đa 6,18 kW/7.500 vòng/phút
Mô-men cực đại 8,65 Nm/5.500 vòng/phút
Dung tích nhớt máy 1 lít khi rã máy/ 0,8 lít khi thay nhớt
Hộp số Cơ khí, 4 số tròn
Hệ thống khởi động Điện/ Đạp chân

Sản phẩm liên quan

MSX 125CC

MSX 125CC

Giá: Liên hệ
LEAD 125cc

LEAD 125cc

Giá: Liên hệ
PCX-125CC/150CC

PCX-125CC/150CC

Giá: Liên hệ
LEAD 125CC

LEAD 125CC

Giá: Liên hệ
WINNER-X

WINNER-X

Giá: Liên hệ
WINNER 150CC

WINNER 150CC

Giá: Liên hệ
MSX 125CC

MSX 125CC

Giá: Liên hệ
SUPER CUB C125

SUPER CUB C125

Giá: Liên hệ
Xem thêm
 
  0 (1)
Tất cả:469939
Hôm nay:1130
Đang truy cập:18