HOTLINE19009270

YXF R3

Giá: Liên hệ
   

 

Khuyến mãi

Màu xe

web4-1

Tính năng

tt

 

Đồng hồ hiển thị đa chức năng

Cụm đồng hồ hiển thị đa chức năng: phần bên trái là mặt hiển thị cơ học báo vòng tua máy, phần bên phải báo tốc độ hiển thị kỹ thuật số; phần trung tâm là đèn báo chuyển số.

Đèn trước

Đèn pha đôi giống như hình ảnh một chú chim săn mồi dũng mãnh với tốc độ nhanh như cắt, mang đến vẻ khác biệt, sắc sảo và thời thượng.

Phanh đĩa trước

Phanh đĩa trước đường kính 298 mm với 2 pittong kẹp và phanh đĩa sau 220 mm với 1 pittong kẹp mang lại khả năng giảm tốc tối đa và kiểm soát tốt.

Giảm xóc

Giảm xóc trước sử dụng ống trong đường kính 41 mm - lớn nhất trong các xe cùng phân khúc. Giảm xóc sau kiểu monoshock cho phép độ dao động của bánh xe dài hơn so với hành trình của giảm xóc, mang lại cảm giác thích thú và chắc chắn cho người điều khiển khi tăng tốc và giảm tốc.

Thân xe

YZF-R3 mang trong mình những đặc tính di truyền (ADN) của các phiên bản R với dáng vóc của một siêu motor và sự kết hợp hài hòa giữa tổng thể thiết kế và tư thế, vị trí của người điều khiển.

Bánh xe

Vành nhôm 10 chấu được tối ưu hoá độ cứng và khả năng chịu lực. Cỡ vành 17 với chiều rộng vành 2.5 cho bánh trước và 17xMT4.00 cho bánh sau được lắp lốp 110/70-17 và 140/70-70 tương ứng.

Càng sau

Càng sau dài 573mm mang lại cảm giác lực kéo ổn định hơn. Càng sau được làm bởi thép dập với hình dạng cấu trúc được phân tích tối ưu, giúp đạt độ cân bằng tuyệt hảo giữa độ cứng, sức bền và trọng lượng nhẹ.

Đèn trước

Đèn pha đôi giống như hình ảnh một chú chim săn mồi dũng mãnh với tốc độ nhanh như cắt, mang đến vẻ khác biệt, sắc sảo và thời thượng.

Đèn sau

Đèn hậu trang bị hệ thống bóng đèn LED chiếu sáng mạnh mẽ , đem lại phong cách thời trang và tạo thêm nét sắc sảo, uyển chuyển cho đuôi xe.

Thông số kỹ thuật

Thông số kỹ thuật

 

 

Động cơ
 
- Loại: 4 thì, 4 van, 2 xy lanh, làm mát bằng dung dịch, DOHC
 
- Dung tích xy lanh (CC): 321
 
- Đường kính và hành trình piston: 68,0 mm x 44,1 mm
 
- Tỷ số nén: 11,2:1
 
- Công suất tối đa: 30.9 kW/ 10.750 vòng/ phút
 
- Mô men cực đại: 29.6 Nm/ 9.000 vòng/ phút
 
- Hệ thống khởi động: Điện
 
- Hệ thống bôi trơn: Các-te ướt
 
- Hệ thống cung cấp nhiên liệu: Phun xăng tự động
 
- Hệ thống đánh lửa: TCI
 
- Hệ thống ly hợp: Đa đĩa, ly tâm loại ướt
 
- Tỷ số truyền động: 2,50 – 0,78
 
- Kiểu hệ thống truyền lực: Bánh răng ăn khớp, 6 số
 
 
Khung xe
- Loại khung: Hình thoi
- Hệ thống giảm xóc trước: Phuộc nhún
 
- Hành trình phuộc trước: 130mm
 
- Độ lệch phương trục lái: 95mm
 
- Hệ thống giảm xóc sau: Lò xo
 
- Hành trình giảm xóc sau: 125mm
 
- Phanh trước: Đĩa đơn thủy lực, ∅298 mm
 
- Phanh sau: Đĩa đơn thủy lực, ∅220 mm
 
- Lốp trước: 110/70-17M/C 54H (Lốp không săm)
 
- Lốp sau: 140/70-17M/C 66H (Lốp không săm)
 
 
Kích thước
- Kích thước (dài x rộng x cao): 2.090mm x 720mm x 1.135mm
- Độ cao yên xe: 780mm
 
- Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1.380mm
 
- Độ cao gầm xe: 160mm
 
- Trọng lượng ướt: 169kg
 
- Dung tích bình xăng: 14.0 lít
 
- Dung tích dầu máy: 2.4 lít
 
 
Bảo hành
 
- Thời gian bảo hành: 3 năm/30.000km

Sản phẩm liên quan

Xem thêm
 
  0 (1)
Tất cả:554307
Hôm nay:252
Đang truy cập:1