HOTLINE19009270

NVX 155 ABS

Giá: Liên hệ
   

 

Khuyến mãi

Màu xe

   

 

Tính năng

 

 Tính năng nổi bật

 

 

 

Mặt đồng hồ điện tử kích thước lớn

Mặt đồng hồ LCD toàn phần 5.8 inch với thiết kế hiện đại cho khả năng hiển thị cao và nhiều thông số.

 

f04-1



Hệ thống ngắt động cơ tạm thời SSS

Hệ thống ngắt động cơ tạm thời (Stop & Start System) là công nghệ đột phá và đặc biệt thích hợp cho việc đi lại trong thành phố, kết hợp cùng động cơ Blue Core giúp tối ưu hiệu quả tiết kiệm xăng khi dừng xe và dễ dàng tái khởi động ngay sau khi tăng ga.

 

Star-Stop-System-1



Ổ khoá thông minh

Khóa thông minh cho phép khởi động xe bằng cách xoay nút vặn đa năng mà không cần tra chìa khóa. Các chức năng của núm vặn trên ổ khóa chính:

•1. Bật/ Tắt nguồn điện

•2. Kích hoạt/ tắt động cơ (khởi động cần: (1) bóp phanh, (2) bật nút nguồn)

•3. Mở khóa cổ xe •

4. Mở khóa yên

•5. Mở nắp bình xăng •

6. Định vị từ xa

 

o-khoa-thong-minh



Cổng sạc tích hợp

Ngăn chứa đồ phụ được trang bị cổng sạc pin cho điện thoại và các thiết bị điện tử khác khi đang di chuyển, tiết kiệm thời gian và hết sức hữu dụng trong cuộc sống hiện đại.

 

Cong-sac-tich-hop



Đèn pha LED

Đèn pha LED đôi kết hợp cùng đèn định vị LED và đèn xi-nhan rời ấn tượng.

 

f01-1



Hệ thống phanh an toàn ABS

Hệ thống chống bó cứng phanh ABS được trang bị cho phanh đĩa trước có tác dụng phát hiện ra tình huống phanh xấu và kích hoạt giúp bánh xe duy trì ma sát với mặt đường trong giới hạn cho phép hạn chế hiện tượng vẫy đuôi cá khi phanh đột ngột và đảm bảo an toàn.

 

phanh-dia-truoc



Ngăn chứa đồ rộng

Ngăn chứa đồ dưới yên dung tích 25 lít chứa được 2 mũ bảo hiểm cùng nhiều vật dụng khác

 

ngan-chua-do-



Đèn hậu LED

Đèn hậu và đèn phanh LED nổi bật và bắt mắt, với cụm đèn xi-nhan được bố trí ngay phía dưới.

 

f06



Bánh xe to thể thao

Vành đúc 14 inch trọng lượng nhẹ cùng lốp xe không săm kích thước lớn 110/80-14 (lốp trước) và 140/70-14 (lốp sau) với thiết kế đặc biệt giúp làm nổi bật đặc tính thể thao của NVX.

 


f02-1 

Thông số kỹ thuật

Thông số kỹ thuật

 

Động cơ
 
Loại
4 thì, làm mát dung dịch, SOHC, xy lanh đơn
Dung tích xy lanh (CC)
155
Tỷ số nén
10,5 : 1
Công suất tối đa
11,0 kW (15,0 ps) / 8.000 vòng /phút
Mô men cực đại
13,8 N.m (1,4 kgf-m)/ 6.250 vòng/ phút
Tốc độ không tải
1.500 – 1.700 vòng/ phút
Hệ thống khởi động
Khởi động điện
Hệ thống bôi trơn
Các te ướt
Hệ thống cung cấp nhiên liệu
Phun xăng điện tử - FI
Tỷ số truyền động
2.300 – 0.724 :1
Kiểu hệ thống truyền lực
Dây đai V tự động
Khung xe
 
Loại khung
Underbone
Phanh trước
Đĩa, đường kính 230mm
Phanh sau
Đùm, đường kính 130mm
Lốp trước
110/80-14M/C 53P (lốp không săm)
Lốp sau
140/70-14M/ C 62P (lốp không săm)
Giảm xóc trước
Cụm càng sau/lò xo/ Giảm chấn thủy lực
Giảm xóc sau
Phuộc nhún lò xo/ Giảm chấn thủy lực
Kích thước
 
Kích thước (dài x rộng x cao)
1.990 mm x 700 mm x 1.125mm
Độ cao yên xe
790 mm
Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe
1.350 mm
Độ cao gầm xe
140 mm
Trọng lượng ướt
116 kg
Dung tích bình xăng
4,6 lít
Ngăn chứa đồ (lít)
25
Bảo hành
 
Thời gian bảo hành
3 năm/ 30.000 km (Tùy điều kiện nào đến trước)
Hệ thống điện
Điện áp hệ thống
12 V
Điện áp, công suất bình ắc quy
12 V, 6.0 Ah (10 HR)

Sản phẩm liên quan

Xem thêm
 
  0 (1)
Tất cả:554290
Hôm nay:235
Đang truy cập:3