Luvias Fi 2014 - Xe máy
Xe gắn máy Yamaha Luvias Fi 2014

 

Yamaha Luvias FI 2014 giá từ 27,9 triệu đồng - đối thủ của Honda Lead? 1



Về thiết kế thẩm mỹ, Yamaha Luvias FI 2014 sẽ vẫn sở hữu thiết kế tương đồng so với phiên bản cũ. Nổi bật nhất vẫn sẽ là phần đầu xe, với đèn pha đôi tăng cảm giác mạnh mẽ, đuôi xe vuốt nhọn với những đường nét sắc xảo từ thiết kế hệ thống đèn hậu, cảng sau vuốt nhọn theo hướng đuôi xe mang lại cảm giác tốc độ cho phần đuôi.

Yamaha Luvias FI 2014 giá từ 27,9 triệu đồng - đối thủ của Honda Lead? 3

Yamaha Luvias FI 2014 giá từ 27,9 triệu đồng - đối thủ của Honda Lead? 4

Đi kèm là các trang bị như, ổ khóa từ tự động hiện đại, bảng đồng hồ trung tâm với các đèn tín hiệu thông báo tình trạng của chiếc xe giúp đảm bảo an toàn cho các tay lái. Cốp xe rộng rãi với sức chứa 2 mũ bảo hiểm ½.

Yamaha Luvias FI 2014 giá từ 27,9 triệu đồng - đối thủ của Honda Lead? 5

Yamaha Luvias FI 2014 giá từ 27,9 triệu đồng - đối thủ của Honda Lead? 6
 
Luvias Fi mới vẫn được trang bị động cơ 125cc phun nhiên liệu điện tử cùng với công nghệ DiaSil (nhiệt đúc piston/xylanh) cùng hệ thống làm mát bằng dung dịch, cho công suất 11,2 mã lực và momen xoắn cực đại 10,4 Nm.

Yamaha Luvias FI 2014 giá từ 27,9 triệu đồng - đối thủ của Honda Lead? 7

Yamaha Luvias FI 2014 giá từ 27,9 triệu đồng - đối thủ của Honda Lead? 8

Mẫu xe này tiếp tục được trang bị bộ vành hợp kim nhôm kích thước 14”, hệ thống giảm xóc đôi phía trước dạng lò xo ống lồng, giảm xóc đơn phía sau với lò xo, giảm chấn thuỷ lực, đi kèm với đó là hệ thống phanh đĩa trước và phanh tang trống phía sau.

Yamaha Luvias FI 2014 giá từ 27,9 triệu đồng - đối thủ của Honda Lead? 9

Yamaha Luvias FI 2014 giá từ 27,9 triệu đồng - đối thủ của Honda Lead? 10
 
Ngoài ra, Luvias Fi mới tiếp tục có những tính năng tiện ích cho người dùng, như: ngăn chứa đồ lớn, hốc để đồ phía trước người lái chưa các vật dụng nhỏ như găng tay, khẩu trang, chai nước.

Mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ: Đại Lý YAMAHA 3S NGỌC ANH gần nhất để được hướng dẫn chi tiết.

Hoặc hotline:  0947.768.767

RẤT HÂN HẠNH ĐƯỢC PHỤC VỤ QUÝ KHÁCH !

Đang cập nhật...

Động cơ
Loại động cơ 4 thì, xy lanh đơn, 2 van, SOHC, làm mát bằng dung dịch
Bố trí xi lanh Xy lanh đơn
Dung tích xy lanh 124,9cc
Đường kính và hành trình piston 52,4mm x 57,9mm
Tỷ số nén 10,9:1
Công suất tối đa 8,22Kw/9.000 vòng/phút
Mô men cực đại 10,36Nm/6.500 vòng/phút
Hệ thống khởi động -
Hệ thống bôi trơn Cácte ướt
Dung tích dầu máy 0,8 lít
Dung tích bình xăng 3.8 lít
Bộ chế hòa khí Fuel injection ( Phun xăng tự động)
Hệ thống đánh lửa TCI
Tỷ số truyền sơ cấp và thứ cấp 1,000/9,844
Hệ thống ly hợp Khô, ly tâm tự động
Tỷ số truyền động -
Kiểu hệ thống truyền lực Dây đai V tự động
Khung xe
Loại khung -
Kích thước bánh trước / bánh sau 70/90-14M/C 34P 90/80-14M/C 49P (lốp có săm)
Phanh trước Đĩa thủy lực
Phanh sau Phanh thường
Giảm xóc trước Phuộc nhún
Giảm xóc sau Giảm chấn dầu và Lò xo
Đèn trước Halogen 12V 35W / 35W x 1
Kích thước
Kích thước (Dài x Rộng x Cao) 1.855mm x 700mm x 1.070mm
Độ cao yên xe 760mm
Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe 1.265mm
Trọng lượng khô / ướt -/101kg
Độ cao gầm xe 130mm
Bảo hành
Thời gian bảo hành 3 năm/ 30,000km