Jupiter Fi 2014 - Xe máy
Xe gắn máy Yamaha Jupiter Fi 2014

 

 

Phiên bản thể thao Yamaha Jupiter Fi RC tiết kiệm nhiên liệu đến 20% so với phiên bản cũ

 

Cận cảnh Yamaha Jupiter Fi mới bán ra ở Việt Nam

Dòng xe Jupiter Fi vừa bán ra của Yamaha có hai phiên bản là RC và Gravita.

Cận cảnh Yamaha Jupiter Fi mới bán ra ở Việt Nam

 

Jupiter Fi RC với kiểu dáng thiết kế thể thao, mạnh mẽ.

Cận cảnh Yamaha Jupiter Fi mới bán ra ở Việt Nam

Cốp để đồ dưới yên xe và nắp bình xăng.

Cận cảnh Yamaha Jupiter Fi mới bán ra ở Việt Nam

Ống pô ốp nhôm sáng bóng.

Cận cảnh Yamaha Jupiter Fi mới bán ra ở Việt Nam

Giảm xóc sau được trang bị thêm hộp dầu.

Cận cảnh Yamaha Jupiter Fi mới bán ra ở Việt Nam

Ổ khóa.

Cận cảnh Yamaha Jupiter Fi mới bán ra ở Việt Nam

Mặt đồng hồ thiết kế mới với đồng hồ công-tơ-mét ở giữa, đồng hồ báo nhiên liệu và đèn chiếu sáng lần lượt ở bên phải, trái. Phía trên cùng là đồng hồ chỉ số và mũi tên báo xi-nhan.

Cận cảnh Yamaha Jupiter Fi mới bán ra ở Việt Nam

Công tắc đèn và nút khởi động bên tay phải.

Cận cảnh Yamaha Jupiter Fi mới bán ra ở Việt Nam

Tay nắm bên trái với công tắc xi-nhan, còi và đèn pha.

Cận cảnh Yamaha Jupiter Fi mới bán ra ở Việt Nam

Đèn xi-nhan với kiểu dáng "sao băng".

Cận cảnh Yamaha Jupiter Fi mới bán ra ở Việt Nam

Đèn pha đôi.

Cận cảnh Yamaha Jupiter Fi mới bán ra ở Việt Nam

Đèn chiếu hậu kết hợp thiết kế nhiều tầng và thể thao với các hiệu ứng ánh sáng.

Động cơ
Loại động cơ 4 thì, 2 van SOHC, làm mát bằng không khí
Bố trí xi lanh Xy lanh đơn
Dung tích xy lanh 115cc
Đường kính và hành trình piston 50mm x 57,9mm
Tỷ số nén 9,3:1
Công suất tối đa 6.4 kW (8.7 PS)/7,000 vòng/phút
Mô men cực đại 9.5 N.m (0.97kgf/m)/5500 vòng/phút
Hệ thống khởi động Điện / Cần đạp
Hệ thống bôi trơn Cácte ướt
Dung tích dầu máy 1,0 lít
Dung tích bình xăng 3,9 lít
Bộ chế hòa khí Fuel injection ( Phun xăng tự động)
Hệ thống đánh lửa TCI
Tỷ số truyền sơ cấp và thứ cấp -
Hệ thống ly hợp Ly hợp ướt nhiều đĩa, ly tâm tự động
Tỷ số truyền động 1st: 2,833 (34/12) 2nd: 1,875 (30/16) 3rd: 1,353 (23/17) 4th: 1.045 (23/22)
Kiểu hệ thống truyền lực 4 số tròn/ chân trái
Khung xe
Loại khung Under bone / Khung vòng ống thép
Kích thước bánh trước / bánh sau 70/90 - 17MC 38P / 80/90-17MC 50P (Lốp có săm)
Phanh trước Đĩa thủy lực
Phanh sau Phanh tang trống
Giảm xóc trước Giảm chấn dầu
Giảm xóc sau Lò xo
Đèn trước Halogen 12V 35W / 35W x 1
Kích thước
Kích thước (Dài x Rộng x Cao) 1.940mm x 715mm x 1.075mm
Độ cao yên xe 775mm
Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe 1.235mm
Trọng lượng khô / ướt -/99kg
Độ cao gầm xe 155mm
Bảo hành
Thời gian bảo hành 3 năm/ 30,000km